Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "tiền tệ" (1)
tiền tệ

Tiếng Anh
Danh từfinance, money
Tôi học ngành tiền tệ.
I study finance.
Từ liên quan "tiền tệ" (1)
chính sách tiền tệ
Tiếng Anh
Cụm từmonetary policy
Chính sách tiền tệ được điều hành chủ động, linh hoạt.
Monetary policy was proactively and flexibly managed.
Cụm từ "tiền tệ" (4)
Tôi học ngành tiền tệ.
I study finance.
Bạn cần quy đổi tiền tệ trước khi đi du lịch nước ngoài.
You need to convert currency before traveling abroad.
Chính sách tiền tệ được điều hành chủ động, linh hoạt.
Monetary policy was proactively and flexibly managed.
Chính sách tiền tệ được điều hành nhằm ổn định kinh tế vĩ mô.
Monetary policy was managed to stabilize the macroeconomy.
